Danh sách Nhân sự Tiểu ban Phật tử Nam tông Kinh Trung ương nhiệm kỳ IX (2022-2027)
Căn cứ Quyết định số 011/QĐ-BHDPT do Hòa thượng Thích Khế Chơn - Phó Chủ tịch Hội đồng Trị sự Giáo hội Phật giáo Việt Nam, Trưởng Ban Hướng dẫn Phật tử TW ký ngày 10/03/2023 về việc chuẩn y nhân sự Tiểu ban Phật tử Nam tông Kinh trực thuộc Ban Hướng dẫn Phật tử TW Giáo hội Phật giáo Việt Nam nhiệm kỳ IX (2022-2027).
DANH SÁCH THÀNH PHẦN NHÂN SỰ
TIỂU BAN PHẬT TỬ NAM TÔNG KINH
TRỰC THUỘC BAN HƯỚNG DẪN PHẬT TỬ TRUNG ƯƠNG
NHIỆM KỲ IX (2022-2027)

A. THƯỜNG TRỰC: 9 VỊ
|
STT |
CHỨC VỤ |
PHÁP DANH THẾ DANH |
NĂM SINH |
ĐƠN VỊ |
|
1 |
Trưởng Tiểu ban |
TT. Thích Thiện Hạnh (Lý Văn Tỵ) |
1969 |
TP. HCM |
|
2 |
Phó Tiểu ban Thường trực |
TT. Thích Pháp Nhiên (Phạm Thành Nhiên) |
1971 |
TP. HCM |
|
3 |
Phó Tiểu ban |
TT. Thích Tâm Lượng (Kim Thái Sơn) |
1967 |
TP. HCM |
|
4 |
Phó Tiểu ban |
ĐĐ. Thích Minh Châu (Ngô Minh Thái) |
1978 |
TP. HCM |
|
5 |
Phó Tiểu ban kiêm Chánh Thư ký |
PT. Diệu Tiên (Trần Thị Đào) |
1974 |
TP. HCM |
|
6 |
Phó Thư ký kiêm Chánh Văn phòng |
PT. Diệu Tươi (Lê Thị Hồng Quyên) |
1990 |
Tiền Giang |
|
7 |
Thủ quỹ |
PT. Hạnh Mỹ (Nguyễn Thị Thu Trang) |
1977 |
BR-VT |
|
8 |
Kiểm soát |
TT. Thích Chơn Minh (Thới Văn Hòa) |
1968 |
TP. HCM |
|
9 |
Ủy viên Thường trực |
TT.Thích Phước Thắng (Hà Văn Tuấn) |
1954 |
BR-VT |
B. ỦY VIÊN: 20 VỊ
|
STT |
CHỨC VỤ |
PHÁP DANH THẾ DANH |
NĂM SINH |
ĐƠN VỊ |
|
1 |
Ủy viên |
ĐĐ. Hạnh Quang (Nguyễn Văn Song) |
1945 |
BR-VT |
|
2 |
Ủy viên |
ĐĐ. Huệ Tịnh (Trần Quang Xinh) |
1966 |
Tiền Giang |
|
3 |
Ủy viên |
ĐĐ. Thích Pháp Thắng (Quách Đình Lộc) |
1968 |
Đồng Nai |
|
4 |
Ủy viên |
ĐĐ. Thích Pháp Hiếu (Lưu Phước Toàn) |
1983 |
TP. Đà Nẵng |
|
5 |
Ủy viên |
ĐĐ. Thích Định Phúc (Nguyễn Hoàng Phúc) |
1986 |
TP. HCM |
|
6 |
Ủy viên |
ĐĐ. Hạnh Tuệ (Vũ Mạnh Trí) |
1989 |
TP. HCM |
|
7 |
Ủy viên |
Tu nữ Hương Thiền (Nguyễn Thu Hương) |
1977 |
TP. Hà Nội |
|
8 |
Ủy viên |
PT. Thiện Tín (Nguyễn Văn Nhơn) |
1957 |
TP. HCM |
|
9 |
Ủy viên |
PT. Thiện Hữu (Mai Văn Hiệp) |
1963 |
TP. HCM |
|
10 |
Ủy viên |
PT. Thiện Pháp Vương (Ngô Thanh Khải) |
1965 |
TP. HCM |
|
11 |
Ủy viên |
PT. Hạnh Thiện (Phạm Văn Hạnh) |
1973 |
TP. HCM |
|
12 |
Ủy viên |
PT. Thiện Đạt (Nguyễn Tấn Đạt) |
1978 |
TP. HCM |
|
13 |
Ủy viên |
PT. Diệu Tuyết (Trần Thị Ngọc Tuyết) |
1954 |
TP. HCM |
|
14 |
Ủy viên |
PT. Diệu Nga (Nguyễn Thị Yến) |
1966 |
TP. HCM |
|
15 |
Ủy viên |
PT. Diệu Đài (Võ Thị Thu Hà) |
1964 |
TP. HCM |
|
16 |
Ủy viên |
PT. Như Ý (Nguyễn Thị Phước Hồng) |
1970 |
TP. HCM |
|
17 |
Ủy viên |
PT. Diệu Duyên (Trần Thị Nhi) |
1964 |
TP. HCM |
|
18 |
Ủy viên |
PT. Diệu Thanh (Trần Thị Thanh Thúy) |
1985 |
Vĩnh Long |
|
19 |
Ủy viên |
PT. Diệu Tuyết (Huỳnh Thị Kim Hoa) |
1961 |
TP. HCM |
|
20 |
Ủy viên |
PT. Diệu Tịnh (Huỳnh Thị Thu Hương) |
1975 |
TP. HCM |