Danh sách Nhân sự Phân ban Từ thiện Xã hội Phật giáo Nam tông Kinh Trung ương nhiệm kỳ IX (2022-2027)
Căn cứ Quyết định số 084/QĐ-HĐTS do Hòa thượng Thích Thiện Nhơn - Chủ tịch Hội đồng Trị sự Giáo hội Phật giáo Việt Nam ký ngày 02/03/2023 về việc chuẩn y nhân sự các Phân ban trực thuộc Ban Từ thiện Xã hội TW Giáo hội Phật giáo Việt Nam nhiệm kỳ IX (2022-2027).
DANH SÁCH THÀNH PHẦN NHÂN SỰ
PHÂN BAN PHẬT GIÁO NAM TÔNG KINH
TRỰC THUỘC BAN TỪ THIỆN XÃ HỘI TRUNG ƯƠNG
NHIỆM KỲ IX (2022-2027)

A. THƯỜNG TRỰC: 15 VỊ
| STT | CHỨC VỤ | PHÁP DANHTHẾ DANH | NĂM SINH | ĐƠN VỊ |
|
1 |
Trưởng Phân ban |
ĐĐ. Thích Minh Tấn (Nguyễn Văn Tấn) |
1980 |
Tp. HCM |
|
2 |
Phó Trưởng Phân ban Thường trực |
TT. Thích Thiện Hạnh (Lý Văn Tỵ) |
1969 |
Tp. HCM |
|
3 |
Phó Trưởng Phân ban |
TT. Thích Bửu Hiền (Nguyễn Ngọc Chánh) |
1966 |
Tiền Giang |
|
4 |
Phó Trưởng Phân ban |
TT. Thích Chánh Định (Trần Kim Năng) |
1970 |
Đồng Nai |
|
5 |
Phó Trưởng Phân ban |
ĐĐ. Thích Minh Châu (Ngô Minh Thái) |
1978 |
Tp. HCM |
|
6 |
Phó Trưởng Phân ban |
ĐĐ. Thích Pháp Hiếu (Lương Phước Toàn) |
1983 |
Tp. Đà Nẵng |
|
7 |
Phó Trưởng Phân ban |
ĐĐ. Thích Thiện Thông (Hồ Văn Tuấn) |
1986 |
Bà Rịa – Vũng Tàu |
|
8 |
Phó Trưởng Phân ban |
ĐĐ. Thích Tâm Lượng (Kim Thái Sơn) |
1967 |
Tp. HCM |
|
9 |
Chánh Thư ký |
ĐĐ. Thích Định Phúc (Nguyễn Hoàng Phúc) |
1986 |
Tp. HCM |
|
10 |
Phó Thư ký kiêm Chánh Văn phòng |
ĐĐ. Thích Pháp Hạnh (Nguyễn Văn Lượng) |
1994 |
Quảng Nam |
|
11 |
Thủ quỹ |
Phật tử Minh Anh (Đặng Thị Ngọc Anh) |
1974 |
Tp. HCM |
|
12 |
Ủy viên Kiểm soát |
ĐĐ. Thích Phước Định (Nguyễn Hoàng Lai) |
1981 |
Tp. HCM |
|
13 |
Ủy viên Tài chánh |
ĐĐ. Thích Tịnh Trí (Trần Tịnh Trí) |
1974 |
Khánh Hòa |
|
14 |
Ủy viên Thường trực |
ĐĐ. Thích Thiện Hòa (Trần Kim Hoài) |
1963 |
Bình Phước |
|
15 |
Ủy viên Thường trực |
Phật tử Hoằng Khởi (Lê Châu Hiệp) |
1981 |
Tp. HCM |
B. ỦY VIÊN: 24 VỊ
|
STT |
CHỨC VỤ |
PHÁP DANH THẾ DANH |
NĂM SINH |
ĐƠN VỊ |
|
1 |
Ủy viên |
ĐĐ. Thích Hạnh Quang (Nguyễn Văn Sông) |
1945 |
Bà Rịa – Vũng Tàu |
|
2 |
Ủy viên |
ĐĐ. Thích Minh Giải (Nguyễn Trung Kiên ) |
1991 |
Thừa Thiên Huế |
|
3 |
Ủy viên |
ĐĐ. Thích Minh Giác (Lâm Thanh Tùng) |
1994 |
Tp. HCM |
|
4 |
Ủy viên |
ĐĐ. Thích Pháp Lợi (Mai Huy Bình) |
1987 |
Đồng Nai |
|
5 |
Ủy viên |
Tu nữ Hương Thiền (Nguyễn Thu Hương) |
1977 |
Tp. Hà Nội |
|
6 |
Ủy viên |
Tu nữ Bi Nguyện (Ngô Thị Ngọc Liên) |
1968 |
Quảng Nam |
|
7 |
Ủy viên |
Phật tử Diệu Ngọc (Nguyễn Xuân Thanh) |
1984 |
Tp. HCM |
|
8 |
Ủy viên |
Phật tử Minh Thuận (Hoàng Thị Lệ Thủy) |
1965 |
Bà Rịa – Vũng Tàu |
|
9 |
Ủy viên |
Phật tử Giác Hương (Lê Thị Hương) |
1969 |
Bà Rịa – Vũng Tàu |
|
10 |
Ủy viên |
Phật tử Minh Hiếu (Nguyễn Thanh Hiếu) |
1980 |
Tp. HCM |
|
11 |
Ủy viên |
Phật tử Từ Tâm (Nguyễn Kim Thúy) |
1968 |
Tp. HCM |
|
12 |
Ủy viên |
Phật tử Nhật Thường (Nguyễn Thanh Hải) |
1989 |
Tp. HCM |
|
13 |
Ủy viên |
Phật tử Phước Lộc (Phạm Thị Tuyết) |
1977 |
Tp. HCM |
|
14 |
Ủy viên |
Phật tử Minh Xảo (Lê Thị Xảo) |
1977 |
Tp. HCM |
|
15 |
Ủy viên |
Phật tử Trang Nguyên (Võ Nguyễn Ngọc Thủy) |
1986 |
Tp. HCM |
|
16 |
Ủy viên |
Phật tử Phúc Cát Tâm (Phạm Thị Thanh Thúy) |
1981 |
TP. HCM |
|
17 |
Ủy viên |
Phật tử Quang Hảo (Nguyễn Thị Phượng Loan) |
1976 |
TP. HCM |
|
18 |
Ủy viên |
Phật tử Quang Nga (Nguyễn Hà Thị Kim Nga) |
1979 |
TP. HCM |
|
19 |
Ủy viên |
Phật tử Diệu Ngọc (Nguyễn Thị Tiết Lan) |
1975 |
TP. HCM |
|
20 |
Ủy viên |
Phật tử Thiên Niệm (Phạm Thị Như Ý) |
1980 |
TP. HCM |
|
21 |
Ủy viên |
Phật tử Hạnh Mỹ (Nguyễn Thị Thu Trang) |
1977 |
Bà Rịa – Vũng Tàu |
|
22 |
Ủy viên |
Phật tử Giới Thường (Phan Thị Thanh Hà) |
1961 |
Tp. Hà Nội |
|
23 |
Ủy viên |
Phật tử Tuệ Hải (Nguyễn Đình Bá) |
1971 |
TP. HCM |
|
24 |
Ủy viên |
Phật tử Thiện Vương (Trần Tử Vương) |
1985 |
TP. HCM |
%%tab%%%%tab%%%%tab%%Định Phúc%%tab%%