" />
phatgiaonguyenthuy.com
vesak2017

 Abhidhamma Tạng

BỘ PHÁP TỤ(DHAMMASAṄGANĪ)

Ngày đăng tin: 6 năm trước
(40/7)
Bộ thứ nhất: BỘ PHÁP TỤ(DHAMMASAṄGANĪ).Sư cả Tịnh Sự - Mahāthero SaṅtakiccoChuyển ngữ từ bản tiếng Pāli - Thái sang tiếng Việt
BỘ PHÁP TỤ(DHAMMASAṄGANĪ)

MỤC LỤC

BỘ THỨ NHẤT

BỘ PHÁP TỤ

(DHAMMASAṄGANĪ)

 

  

Phần A. MẪU ĐỀ (Mātikā) 7

   I. HAI MƯƠI HAI ĐẦU ĐỀ TAM (Bāvīsati tikamātikā) 7

   II. MỘT TRĂM ĐẦU ĐỀ NHỊ (Dukamātikā) 8

       Phần tụ nhân (hetugocchakaṃ). 8

       Phần nhị đề đỉnh (cūḷantaraduka). 8

       Phần chùm lậu (āsavagocchaka). 8

       Phần tụ triền (saṅyojanagocchaka). 8

       Phần tụ (chùm) phược (ganthagocchaka). 9

       Phần tụ (chùm) bộc (oghagocchaka). 9

       Phần tụ (chùm) phối (yogagocchaka). 9

       Phần tụ (chùm) cái (nīvaraṇagocchaka). 9

       Phần tụ (chùm) khinh thị (parāmāsagocchaka). 10

       Phần nhị đề đại (mahantaraduka). 10

       Phần tụ thủ (upādānagocchaka). 10

       Phần tụ (chùm) phiền não (kilesagocchaka). 11

       Phần yêu bối (piṭṭhiduka). 11

   III. BỐN MƯƠI HAI NHỊ ĐỀ KINH (Suttamātikā) 12

Phần B. THIÊN TÂM SANH.. 14

   I. PHÁP THIỆN.. 14

       1) Tám Tâm Thiện Dục Giới 14

       1.1) Tâm đại thiện thứ nhứt. 14

       a) Câu chia (chi pháp). 14

       b) Phần điều pháp. 20

       c) Phần tiêu diệt. 26

       1.2) Tâm đại thiện thứ hai. 28

       1.3) Tâm đại thiện thứ ba. 28

       1.4) Tâm đại thiện thứ tư. 29

       1.5) Tâm đại thiện thứ năm. 29

       1.6) Tâm đại thiện thứ sáu. 30

       1.7) Tâm đại thiện thứ bảy. 30

       1.8) Tâm đại thiện thứ tám. 31

       2) Thiện Sắc Giới 31

       Phân theo bốn bực. 31

       Phân thiền năm bực. 33

       Tứ tiến hành (patipadā). 35

       Tứ cảnh. 36

       Chia thiền mỗi thứ thành mười sáu. 37

       Diệu xứ (abhibhāyatana). 39

       Nhị cảnh (ārammaṇa). 40

       Chia thiền mỗi thứ thành mười sáu. (chia theo diệu xứ) 41

       Diệu xứ. 42

       Tứ tiến hành (paṭipadā). 42

       Nhị cảnh. 43

       Chia thiền mỗi thứ đặng tám cách. 43

       Tam viên tịch (vimokkha). 46

       Thiền tứ vô lượng tâm. 46

       Thiền bất mỹ (asubhajhana). 47

       3) Thiện Vô Sắc Giới 48

       a) Tứ thiền vô sắc giới. 48

       b) Ba bực pháp thin trong ba cõi. 48

       Thiện Dục giới. 48

       Thiện Sắc giới. 49

       Thiện Vô sắc giới. 49

       4) Tâm Thiện Siêu Thế. 51

       4.1) Tâm thiện siêu thế (Lối hẹp có bốn). 51

       a) Tâm đạo thứ nhứt. 51

       4.2) Tâm thiện siêu thế (Cách rộng có hai mươi). 59

       Phần tịnh tiến hành. 59

       Chủng tiêu diệt (suññata). 59

       Phần căn tiêu diệt tiến hành. 60

       Chủng phi nội (appaṇthita). 60

       Phần căn phi nội tiến hành. 61

       Trưởng (adhipati). 62

       b) Tâm đạo thứ hai. 62

       c) Tâm đạo thứ ba. 62

       d) Tâm đạo thứ tư. 63

  II. PHÁP BẤT THIỆN.. 64

       1) Tâm bất thiện thứ nhứt. 64

       2) Tâm bất thiện thứ nhì. 68

       3) Tâm bất thiện thứ ba. 68

       4) Tâm bất thiện thứ tư. 68

       5) Tâm bất thiện thứ năm. 69

       6) Tâm bất thiện thứ sáu. 69

       7) Tâm bất thiện thứ bảy. 70

       8) Tâm bất thiện thứ tám. 70

       9) Tâm bất thiện thứ chín. 70

       10) Tâm bất thiện thứ mười. 71

       11) Tâm bất thiện thứ mười một. 72

       12) Tâm bất thiện thứ mười hai. 72

  III. PHÁP VÔ KÝ.. 74

       1) Quả dục giới. 74

       a) Ngũ thức quả thiện. 74

       b) Ý giới quả thiện. 77

       c) Ý thức giới quả thiện. 79

       Đồng sanh hỷ thọ. 79

       Đồng sanh xả thọ. 80

       d) Tám tâm đại quả. 82

       2) Quả Sắc giới. 83

       3) Quả Vô sắc giới. 83

       4) Quả siêu thế (Lokuttaravipāka). (Cách rộng có 20) 84

       a) Quả của tâm đạo thứ nhất. 84

       Phần tịnh tiến hành. 84

       Phần tịnh tiêu diệt. 85

       Tiêu diệt tiến hành. 86

       Phần tịnh tiến hành (suddhika appanihita). 88

       Phi nội tiến hành. 89

       b) Quả của tâm đạo thứ hai, ba và tư. 96

       5) Vô ký quả bất thiện. 97

       6) Dục giới tố (kāmāvacarakiriyā). 98

       7) Sắc giới tố (rūpāvacarakiriyā). 100

       8) Vô sắc giới tố (arūpāvacarakiriyā). 101

Phần C. THIÊN SẮC PHÁP (Rūpakaṇdaṃ) 102

  I. ĐẦU ĐỀ (Mātika) 102

       1) Phần nhứt đề. 102

       2) Phần nhị đề. 102

       3) Phần tam đề. 104

       4) Phần tứ đầu đề. 106

       5) Phần ngũ đầu đề. 107

       6) Phần lục đầu đề. 107

       7) Phần thất đầu đề. 108

       8) Phần bát đầu đề. 108

       9) Phần cửu đầu đề (cửu yếu hiệp). 108

       10) Phần thập đầu đề. 108

       11) Phần thập nhứt đầu đề. 108

  II. THẬP NHỨT ĐỀ XIỂN MINH.. 109

       1) Phần nhứt xiển minh. 109

       2) Phần nhị xiển minh. 109

       Phân theo (sắc) y sinh. 109

       Phân theo (sắc) bất y sinh. 118

       3) Nhị đề xiển minh. 119

       4) Tam đề xiển minh. 126

       5) Tứ đề xiển minh. 135

       6) Ngũ đề xiển minh. 141

       7) Lục đề xiển minh. 142

       8) Thất đề xiển minh. 142

       9) Bát đề xiển minh. 142

       10) Cửu đề xiển minh. 143

       11) Thập đề xiển minh. 143

       12) Thập nhứt đề xiển minh. 144

Phần D. THIÊN TOÁT YẾU.. 145

  I. TOÁT YẾU ĐẦU ĐỀ TAM (Tikamātikā) 145

  II. TOÁT YẾU ĐẦU ĐỀ NHỊ (Dukamātikā) 153

       1) Phần chùm nhân (hetugocchaka). 153

       2) Phần nhị đề đỉnh (cūlantaraduka). 156

       3) Phần chùm lậu (asavagocchaka). 158

       4) Phần chùm triền (saññoyanagocchaka). 160

       5) Phần chùm phược (ganthagocchaka). 164

       6) Phần chùm bộc và chùm phối (oghagocchaka yogagocchaka). 166

       7) Phần chùm cái (nivaranagocchaka). 166

       8) Phần chùm khinh thị (parāmāsagocchaka). 170

       9) Phần nhị đề đại (mahantara duka). 171

       10) Phần chùm thủ (upadana gocchaka). 173

       11) Phần chùm phiền não (kilesagocchaka). 175

       12) Phần yêu bối (pitthiduka). 181

  III. TOÁT YẾU NHỊ ĐỀ KINH (Suttantamātikā) 186

Phần E. THIÊN TRÍCH YẾU ĐẦU ĐỀ TAM VÀ ĐẦU ĐỀ NHỊ. 195

  I. ĐẦU ĐỀ TAM... 195

  II. ĐẦU ĐỀ NHỊ. 201

       1) Phần tụ nhân. 201

       2) Phần nhị đề đỉnh (cūlantara duka). 203

       3) Phần chùm lậu (ogha gocchaka). 204

       4) Phần chùm triền (sayojanagocchaka). 205

       5) Phần chùm phược (gantha gocchaka). 206

       6) Phần chùm cái (nīvaraagocchaka). 208

       7) Phần chùm khinh thị (paramasa gocchaka). 209

       8) Phần nhị đề đại (mahantaraduka). 210

       9) Phần chùm thủ (upādinna gocchaka). 213

       10) Phần chùm phiền não (kilesagocchaka). 214

       11) Phần yêu bối (pitthi duka). 216

 

 


 --------------

*** Download file .pdf tại đây

*** Xem tại đây

 

Bình luận

  • Security code

Lên đầu trang