" />
phatgiaonguyenthuy.com
vesak2017

 Chú Giải

Chú giải TRƯỞNG LÃO NI KỆ - (Paramātthadīpanī Therīgāthā - Aṭṭhakathā)

Ngày đăng tin: 6 năm trước
(14/4)
Bản tiếng Pali: Acāriya DhāmmapālaBản dịch tiếng Anh: William PruitBản dịch tiếng Việt: Tỳ Khưu Siêu Minh
Chú giải TRƯỞNG LÃO NI KỆ - (Paramātthadīpanī Therīgāthā - Aṭṭhakathā)
Kính dâng
 
Cố Hoà thượng Siêu Việt
Thượng toạ Thiện Nhân
Thượng toạ Bửu Đức
Thượng toạ Tăng Định
 
 
Kính dâng
 
Cha Nguyễn Văn Ba
Mẹ Nguyễn Thị Tại
Chú Nguyễn Thanh Quang (Ấn Minh)
Chú Nguyễn Thanh Minh (Thiện Hữu)
  
 
Mục Lục
Ø Lời giới thiệu........................................................9
Ø Các từ viết tắt..................................................... 12
Ø CHƯƠNG MỘT..................................................... 17
Ø PHẨM 1 – TẬP MỘT KỆ......................................... 29
1. Chú giải bài kệ Trưởng lão Ni Vô Danh......................... 29
2. Chú giải bài kệ Trưởng lão Ni Muttā............................. 36
3. Chú giải bài kệ Trưởng lão Ni Punna............................. 41
4. Chú giải bài kệ Trưởng lão Ni Tissa.............................. 44
5 – 10. Chú giải những bài kệ chư vị
Trưởng lão Ni Tissa Khác............................................... 46
11. Chú giải bài kệ Trưởng lão Ni Mutta Khác.................... 51
12. Chú giải bài kệ Trưởng lão Ni Dhammadinna................ 56
13. Chú giải bài kệ Trưởng lão Ni Visakha......................... 66
14. Chú giải bài kệ Trưởng lão Ni Sumana........................ 68
15. Chú giải bài kệ Trưởng lão Ni Uttara........................... 69
16. Chú giải bài kệ Trưởng lão Ni Sumana
là người xuất gia vào lúc tuổi già..................................... 71
17. Chú giải bài kệ Trưởng lão Ni Dhamma....................... 73
18. Chú giải bài kệ Trưởng lão Ni Sangha.......................... 75
Ø PHẨM 2 – TẬP HAI KỆ.......................................... 77
1. Chú giải bài kệ Trưởng lão Ni Abhirupananda................. 77
2. Chú giải bài kệ Trưởng lão Ni Jenta.............................. 83
3. Chú giải bài kệ Trưởng lão Ni Sumangalamata................ 85
4. Chú giải bài kệ Trưởng lão Ni Addhakasi........................ 89
5. Chú giải bài kệ Trưởng lão Ni Citta............................... 96
6. Chú giải bài kệ Trưởng lão Ni Mettika........................... 99
7. Chú giải bài kệ Trưởng lão Ni Mitta............................ 101
8. Chú giải bài kệ Trưởng lão Ni Abhayamata.................. 107
9. Chú giải bài kệ Trưởng lão Ni Abhaya......................... 112
10. Chú giải bài kệ Trưởng lão Ni Sama.......................... 117
Ø PHẨM 3 – TẬP BA KỆ.......................................... 120
1. Chú giải các bài kệ Trưởng lão Ni Sama Khác............... 120
2. Chú giải các bài kệ Trưởng lão Ni Uttama.................... 123
3. Chú giải các bài kệ Trưởng lão Ni Uttama Khác............ 130
4. Chú giải các bài kệ Trưởng lão Ni Dantika.................... 133
5. Chú giải các bài kệ Trưởng lão Ni Ubbiri...................... 138
6. Chú giải các bài kệ Trưởng lão Ni Sukka...................... 145
7. Chú giải các bài kệ Trưởng lão Ni Sela........................ 154
8. Chú giải các bài kệ Trưởng lão Ni Soma...................... 162
Ø PHẨM 4 – TẬP BỐN KỆ....................................... 167
1. Chú giải bài kệ Trưởng lão Ni Bhadda Kapilani.............. 167
Ø PHẨM 5 – TẬP NĂM KỆ....................................... 183
1. Chú giải bài kệ Trưởng lão Ni Vô Danh........................ 183
2. Chú giải bài kệ Trưởng lão Ni Vimala.......................... 186
3. Chú giải bài kệ Trưởng lão Ni Siha.............................. 192
4. Chú giải bài kệ Trưởng lão Ni Sundari Nanda................ 196
5. Chú giải bài kệ Trưởng lão Ni Nanduttara.................... 209
6. Chú giải bài kệ Trưởng lão Ni Mittakali........................ 213
7. Chú giải bài kệ Trưởng lão Ni Sakula.......................... 218
8. Chú giải bài kệ Trưởng lão Ni Sona............................. 227
9. Chú giải bài kệ Trưởng lão Ni
Bhadda Kundalakesa................................................... 238
10. Chú giải bài kệ Trưởng lão Ni Patacara...................... 257
11. Chú giải đoạn kệ thuộc nhóm ba mươi
Trưởng lão Ni............................................................ 275
12. Chú giải bài kệ Trưởng lão Ni Canda......................... 280
Ø PHẨM 6 – TẬP SÁU KỆ                                        284
1. Chú giải đoạn kệ của năm trăm Trưởng lão Ni
là các bà mẹ............................................................ .284
2. Chú giải đoạn kệ Trưởng lão Ni Vasitthi...................... 289
3. Chú giải đoạn kệ Trưởng lão Ni Khema....................... 293
4. Chú giải đoạn kệ Trưởng lão Ni Sujata........................ 312
5. Chú giải đoạn kệ Trưởng lão Ni Anopama                    315
6. Chú giải đoạn kệ Trưởng lão Ni
Maha Pajapati Gotami................................................. 318
7. Chú giải đoạn kệ Trưởng lão Ni Gutta......................... 353
8. Chú giải đoạn kệ Trưởng lão Ni Vijaya........................ 358
Ø PHẨM 7 – TẬP BẢY KỆ........................................ 362
1. Chú giải đoạn kệ Trưởng lão Ni Uttara........................ 362
2. Chú giải đoạn kệ Trưởng lão Ni Cala........................... 365
3. Chú giải đoạn kệ Trưởng lão Ni Upacala...................... 371
Ø PHẨM 8 – TẬP TÁM KỆ....................................... 376
1. Chú giải đoạn kệ Trưởng lão Ni Sisupacala.................. 376
Ø PHẨM 9 – TẬP CHÍN KỆ..................................... 383
1. Chú giải đoạn kệ Trưởng lão Ni Vaddha Mata............... 383
Ø PHẨM 10 – TẬP MƯỜI MỘT KỆ........................... 391
1. Chú giải đoạn kệ Trưởng lão Ni Kisa Gotami................ 391
Ø PHẨM 11 – TẬP MƯỜI HAI KỆ............................ 409
1. Chú giải đoạn kệ Trưởng lão Ni Uppalavanna............... 409
Ø PHẨM 12 – TẬP MƯỜI SÁU KỆ............................ 441
1. Chú giải đoạn kệ Trưởng lão Ni Punna......................... 441
Ø PHẨM 13 – TẬP HAI MƯƠI KỆ............................ 456
1. Chú giải đoạn kệ Trưởng lão Ni Ambapali.................... 456
2. Chú giải đoạn kệ Trưởng lão Ni Rohini........................ 471
3. Chú giải đoạn kệ Trưởng lão Ni Capa......................... 485
4. Chú giải đoạn kệ Trưởng lão Ni Sundari....................... 503
5. Chú giải đoạn kệ Trưởng lão Ni Subha
con gái kệï kim hoàn.................................................. 520
Ø PHẨM 14 – TẬP BA MƯƠI KỆ.............................. 540
1.    Chú giải đoạn kệ Trưởng lão Ni
Subha Jivakambavanika.............................................. 540
Ø PHẨM 15 – TẬP BỐN MƯƠI KỆ........................... 570
1. Chú giải đoạn kệ Trưởng lão Ni Isidasi........................ 570
Ø PHẨM 16 – ĐẠI PHẨM KỆ................................... 594
1. Chú giải Trưởng lão Ni kệ Sumedha............................ 594
Ø KẾT LUẬN......................................................... 649
 
Lời giới thiệu
 
Trưởng lão Ni Kệ đã nhận được rất nhiều chú ý bên phương Tây cả trăm năm qua. Tập chú giải này nguyên thủy do ngài Pischel ấn bản, b?n th?o theo mẫu tự Latin vào năm 1883, và tái bản lần thứ hai, cộng với phần phụ lục do ngài K.R. Norman và L. Alsdorf xuất b?n vào năm 1966. Bà Rhys Davids đã xuất bản, bản dịch tiếng Anh các đoạn kệ này dưới tựa đề Những đoạn kệ Trưởng lão Ni (Psalms of the Sisters) vào năm 1909. Bà cũng gồm cả các trích đoạn, trích từ tập chú giải đưa ra các chuyện kể chi ti?t về các Trưởng lão Ni. K.R. Norman cũng đã xuất bản, dịch các đoạn kệ (ca vịnh) trưởng lão ni (Elders’ Verses II) vào năm 1971, bao gồm một lời giới thiệu với phần thảo luận chi tiết những khía cạnh như là một cách sắp xếp c? đoạn kệ, ngày tháng và luật kệ được sử dụng. Bản dịch của bà Rhys Davids và tập tái bản của bản dịch K.R. Norman, được gộp lại với tựa đề “Vần kệ Các nữ tu Phật Giáo Cổ Đại” (1989)[1].
Trong bản dịch tập chú giải về các đoạn kệ này, tôi chủ yếu dựa trên bản dịch các đoạn kệ được sửa lại của ngài K.R. Norman, và bản phê bình của lần tái bản đầu tiên. Tôi không nhắc lại chi tiết toàn bộ các bản chú giải; nhưng tôi cũng đã lồng ghép vào rất nhi?u tham kh?o để dễ dàng tra cứu tập Elders’Verses II. Những lý do sử dụng một bản dịch khác bao gồm: theo sát cách giải thích của ngài Dhammapala (ngay cả cho dù ngài có thể hiểu sai một đoạn văn), cách giải thích khác nhau trong tập chú giải, và những tham khảo cá nhân tôi về một số từ.
Tập chú giải này, thực tế chỉ là phần thứ hai của một bản văn lớn hơn: dó là tập chú giải về Trưởng lão kệ và Trưởng lão Ni kệ. Điều này có nghĩa là nhiều từ đã không được giải thích, do đã được giải thích trong Trưởng lão kệ. Tôi cũng đưa ra tham khảo về các đoạn văn này. Đ?i với cả hai tập chú giải Trưởng lão kệ và Trưởng lão Ni kệ, và những đoạn trong Apadana có liên quan đến các đoạn kệ này, cũng được bao gồm trong phần chú giải các đoạn kệ này; một số đoạn kệ trong Apadana thấy xuất hiện trong tập chú giải Trưởng lão Ni kệ, không thấy xuất hiện trong bộ sưu tập có cùng tên đó, hay chỉ là một số nhỏ các đoạn kệ có cùng tên.
Chính vì tôi đang chuẩn bị ấn bản lần thứ nhì các bản văn Pali trong lúc dịch thuật, thế nên tôi không cần ghi thêm các chú thích có liên quan được ưa chuộng hơn; các tham khảo trong trang được in đậm và trong ngoặc kép, được trích nguyên văn từ bản gốc của Muller xuất bản năm 1883, chính vì đây là một ấn bản được sử dụng trong văn chương cho đến giờ phút này.
Tôi giữ nguyên các từ, trích từ các đoạn kệ trong bản dịch mẫu tự latin, để có thể làm rõ hơn trong khi ngài Dhammapala sử dụng cùng các từ đó trong tập chú giải. Khi một từ khác được sử dụng, hay khi một từ ghép được tách thành hai từ, tôi chỉ in nghiêng các từ khác nhau mà thôi. Với cách tiếp cận này, không nhất thiết phải thêm cách chú giải như “tận ngữ pháp khác”, trong bản dịch tiếng Anh, tôi đã in nghiêng các từ trong chính các câu kệ khi chúng được trích nguyên văn trong tập chú giải về các đoạn kệ.
Tôi luôn tri ơn sự trợ giúp của bạn bè và các học giả đã dành cho tôi trong nhiều năm qua, và tôi cũng đặc biệt phải cám ơn Hội Thánh Điển Pali đã cho phép tôi được hoàn tất tác phẩm này.
 
Các Từ Viết Tắt
Tham khảo nguyên văn trong bản văn của Hội Thánh Điển Pali nếu không được chú thích cách khác.
A
A?guttara- Nikaya (Tăng Chi Bộ Kinh (A))
Abhidh-s  
Abhidhammatthasa?gaha (Thắng Pháp tập yếu luận)
Ap
Apadana (Thí dụ Kinh).
Ap-a  
Apadana- a??hakatha. Chú giải Thí Dụ Kinh
As
Atthasalini (Chú giải về Thí dụ Kinh).
Abh
Abhidhnappadpik.
BD
Book of the Disciplin e( Luật tạng)
Be
Ấn bản tiếng Miến.
BHS
Tự điển Phật Giáo Do Thái – Phạn.
BL  
Buddhist Legends (Dhp-a) chú giải Pháp Cú kinh
BML
Buddhist Monastic Life (Giới luật trong Phật Giáo) Modhan Wijayarama.
BUDSIR
Đĩa CD Kinh Phật
Bv
Buddhava?sa (Phật sử).
Bv-a
Budhava?sa-a??hakatha (chú giải Phật Sử)
CB
Chronicle of Buddhas (Biên niên sử chư Phật)
Ce 
Ấn bản tiếng Sinhale.
Child
Tự điển R.C Childers.
CMA
Thủ bản Thanh Tịnh Đạo (Comprehensive Manual of Abhidhamma).
Compend
Compendium of Philosphy. (Trích yếu triết lý Phật giáo).
Cp-a
Cariyapi?aka-a??hakattha (chú giải Hạnh Tạng)
CPD  
Critical Pali Dictionary. Phê bình tự điển Pali
CSM
Chú giải ý nghĩa ngọt ngào (Clarifier of the Sweet Meaning)
D
Digha-nikaya (Trường Bộ Kinh)
DB
Dialogue of the Buddha (đàm đạo với Đức Phật)
Dbk
Dasabodhisattuppattikatha.
Dhp
Dhammapada (Pháp Cú Kinh).
Dhp-a
Dhammapada-atthakatha (chú giải Pháp Cú)
Dhs
Dhammasa?ga?i (Bộ Pháp Tụ)
DHT
Designation of Human Types (Nhân chế định)
DPPN
Tự điển tên riêng Pali.
Ee  
Ấn bản tiếng Anh.
EV I        
Trưởng lão kệ I (Elders’Verses I)
EV II
Trưởng lão kệ II (Elders’Verses II)*
Exp
The Expositor (chú giải bộ Pháp tụ)
GD
The Group of Diccourses
Geiger     
Ngữ pháp tiếng Pali
Gloss       
Lời chú thích
GS
Book of the Gradula Sayings (Tương Ưng Kinh)
IBH
I.B. Horner
It-a         
Itivuttaka-atthakatha ()
IUM        
The Illustrator of Ultimate Meanings
Ja
Jataka (Kinh Bản Sanh)
JPTS        
Journal of the Pali Text Society (tập san của Hội Thánh điển Pali).
JS
Kinh bản sanh.
Khp-a
Chú giải Tiểu Tụng Kinh Khp-a       
KRN
K.R. Norman
KS
The book of Kindred Sayings.
Kv
Katthavatthu (chú giải luận sự)
LDB
The Long Discourses of the Buddha (Trường Bộ Kinh)
M
Trung Bộ Kinh (Majjhima-nikaya)
Mil
Milindapa?ha (Mi Tiên vấn đáp)
Minanthi
Minor Anthologies II
MLDB
The Middles Lenghth Discourses of the Buddha
Mp
Manorathapura?i
MQ
Milinda’s Questions
MW
Monier Monier-Villiams, tự điển tiếng Phạn – Anh
Nett        
Nettipakara?a
PC
Points of Controversy (điểm gây tranh cãi)
Pa?is
Pa?isambhidamagga (Vô Ngại Giải)
Path of Disc
The path of (cách biện tài)
PED
Tự điển Pali -Anh
PL
K.R. Norman (Văn chương Pali).
Poems
Trưởng lão Ni kệ
Pp
Puggalapannatti.
PPf
Thanh Tịnh Đạo
PPN
Xin đọc DPPN
Ps
Papađcasudani.
PS
Ngạ quỉ sự (bản dịch tập Pv-a)
Pv-a
Petavatthu-a??hakatha (chú giải Ngạ quỷ sự)
QKM
The questions of King Milinda (bản dịch câu hỏi của vua Minlinda)
S  
Samyutta-nikaya (Tương Ưng Kinh)
SGB
The Story of the Gotama Buddha (bản dịch phần giới thiệu về Ja)
Sisters
Ca vịnh chư Trưởng lão Ni.
Sn
Suttanipata (Kinh tập)
Sp
Samantapasadika (Luật Thiện Kiến)
Sp-t
Samatapasadika-tika (Phụ giải luật thiện kiến)
Spk 
Saratthappakasini
Sv  
Suma?galavilasini
TD 
Dhammapada – Pháp cú
Th
Theragatha- Trưởng lão kệ
Th-a
Theragatha-a??hakatha–Chú giải trưởng lão kệ
Thi
Therigatha – Trưởng lão ni kệ
Thi-aEe
1893 ấn bản tiếng Anh về chú giải Trưởng lão Ni.
Thup
Thupava?sa.
TI
Itivuttaka The Buddha’s sayings
TP
“A treatise on the Paramis”
TU
Udana (bản dịch Udana)
 UC
Chú giải về Udana (bản dịch)
Ud-a
Udana-a??hakatha- chú giải Phật tự thuyết
Upas
Upasakajanalankara
Vibh
Vibha?ga- Phân tích
Vism
Visuddhimagga – Thanh Tịnh đạo
VS
Thiên cung sự (bản dich)
Vv-a
Vimanavatthu-atthakatha – chú giải Thiên cung sự
WD      
The word of the Doctrine (bản dịch Dhp)
WL
“Women Leaders of the Buddhist Reformation”
                                                                                                                 
                   

[1] Tôi cũng hỏi ý kiến Willem B. Bolleé, “ mục tham khảo nghịch dhammapada, sutta nipata, Thera và Therigatha padas’ (Studien zur Indologie und Irannistik, B?8. 1983). Quyển sách khác đã xuất hiện khá sớm cũng được sử dụng: moriichi Yamazaki and Yumi Ousaka, therigatha: tham khảo câu và tham khảo câu đảo ngược (Tokyo: The Choo Academic Research Institute, 1998). Một số những quyển sách khác và những mục về Theragatha đã biến mất, nhưng không có bản nào được sử dụng cho việc chuẩn bị bản dịch chú giải này vì chúng không dựa vào tài liệu mới liên quan đến Pali: Susan elbaum jootla, Inspiration from Enlightenned Nuns (Buddhist Publication Society. 1988); K.C. Lang, “Lord death’s Snares: Gender- Related Imagery in the Theragatha and therigatha” (journal of Feminist Studies in religion, 1986, Vo? II, no,2,63-79); Susan Murcott, Những người phụ nữ Phật giáo đầu tiên: Bản dịch và bản chú giải trưởng lão Ni kệ (Berkley, CA: Parallax press, 1991); S.Lienhard, “sur la structure poétique des theratherigatha: thuyết nam nữ bình quyền, tính thẩm mỹ và tín nguỡng trong tuyển tập kệ phật giáo nguyên thuỷ”, nghiên cứu lại Phật giáo XII (1995) 7-26, 135-55; Damayathi rawatti, bản dịch chọn lựa của trưởng lão ni kệ: Những bài kệ của Nữ tu Phật giáo (colombo, Sri Lanka: Felix Printers, ca. 1983) Andew Schelling and Anne Waldman, những bài kệ của tăng ni thời đức Phật (shambala, 1996); Kathryn R. Blackstorn, người phụ nữ dưới những bước chân của đức Phật: Sự phấn đấu cho tự do trong trưởng lão ni kệ (Richmond, Surrey: Curzon. 1998).
 1  2  3  4  5 » Trang cuối Phần 1/18

Bình luận

  • Security code

Lên đầu trang