|
Tập văn Phật Giáo Nguyên Thủy Số 11
|
||
![]()
|
||
| Tk. Thiện Minh | Tuổi trẻ có và Không | |
| HT. Thích Minh Châu | Trường bộ kinh - Lời giới thiệu | |
| Nguyễn Điều | Tiền kiếp Trưởng lăo Mục Kiền Liên | |
|
Định Phúc |
Trưởng lăo Bakula đệ nhất | |
| HT. Hộ Pháp | An cư ba tháng Hạ | |
| Tk. Thanissaro | Công dụng của giới đức | |
|
Tk. Giác Nguyên |
Bốn pháp Paramattha |
|
| Nguyễn Văn Sáu | Phật giáo Nam tông du nhập. | |
| HT. Thiện Tâm | Lịch sử Phật giáo Tích Lan... | |
|
Tk. Thiện Minh |
Nghĩ về sư ông Pháp Lạc | |
|
Hữu Minh |
Tiếng Pali có phải là mẹ đẻ. | |
| 5. THIỀN HỌC | ||
| Hữu Minh | Hoà thượng Thiền sư Học giả.... | |
| Quang Tánh | Căn bản Thiền Minh Sát | |
|
Hành Giă |
Khoá thiền Tứ Niệm Xứ | |
|
|
||
| 6. PHẬT GIÁO GIỮA ĐỜI THƯỜNG | ||
| TT. Giác Chánh | Pháp bất thối | |
| Tk. Siêu Minh | Chú giải những hiểm nguy. | |
| Thích Long Vân | Giáo lư Ahimsa tinh thần bất diệt. | |
| TN Huệ Thái | Bát chánh đạo con đường. | |
| Thanh Liên | Niềm vui thầm lặng | |
| Tín nữ Viên Dung | Phật giáo với Phụ nữ | |
| 7. VĂN HOÁ – NGHỆ THUẬT | ||
| Hoa Cúc | Ư nghĩa lễ hội rắm tháng 6 và tháng 7 | |
| Thái Văn Chải | Vị trí mẹ hiền trong Phật giáo... | |
| Như Quang | Người đi t́m pháp Tuệ | |
| Diệu tâm | Kể chuyện về tấm gương đạo đức | |
| Ái Minh | Cảnh thiền - Ta về với ta | |
| Định Phúc | Ngẫu hứng - Tự cảm | |
|
Thanh Liên Nhớ mẹ ngày xưa |
||
|
Hoa Huệ Mẹ và Cha |
||
|
Khuyết Danh Tám cách phụ nữ buôc ràng người nam |
||
|
Long Hồ Tiếu lâm nhà chùa |
||
| 8. TỪ THIỆN XĂ HỘI | ||
| PV | Hoạt động từ thiện nhân ngày Gia đ́nh | |
| Tin trong hội. | ||
| 9. THEO D̉NG | ||
| PV | Người lưu giữ nhiều xá lợi Phật | |
| Bách khoa toàn thư | Khmer Krom | |
| Theo HCM city | Hôn nhân gia đ́nh của người Khơmer | |
| Thư hải ngoại | ||
| Phạm Kim Khánh | Giấy uỷ quyền | |
| Huỳnh Hải | Mái chùa của sinh viên nghèo | |
| Lời tưởng niệm giác linh Đại lăo HT Kim Minh | ||
| Tk. Thiện Minh | Tiểu sử cố HT. Kim Minh.. | |
|
|
|
|